日本語でほめる言葉 【8 cách khen của người nhật 】



日本人と会話できるようにほめる言葉を勉強しましょう。
Để quá trình giao tiếp trở lên tự nhiên hơn và thiện cảm hơn thì không thể thiếu được các câu khen ngợi đối phương. Và câu cảm thán đáp lại lời khen ra sao cho lịch sự thì các bạn tham khảo nhé!
1.これはどう? 
それいいですね 
お似合いですね
素敵ですね
2.日本語が上手ですね!
そんなことないですけど、嬉しいです。
ありがとうございます。
3.田島さんすごい!khi ngưỡng mộ người khác
4.順子さん素晴らしい!khi khen người khác tuyệt vời
5.大丈夫チャンちゃんならできる. Khi an ủi người khác
6.いいじゃん!いいじゃん!カッコイイ、優しそうだね. Khi khen với đối tượng bạn bè
7.センスいいですね!仕事のセンス . Khi khen về phong cách , cách làm việc..
8 コロナようせい dương tính với covid
コロナいんせい âm tính với covid
そうなんだ。 Khi ngạc nhiên vì điều gì đó

Nguồn: https://gizmondolive.com/

Xem thêm bài viết khác: https://gizmondolive.com/category/bat-dong-san

One response to 日本語でほめる言葉 【8 cách khen của người nhật 】

  1. 1.
    mọi người biết câu khen nào hay nhớ comment nhé
    これはどう? 

    それいいですね 

    お似合いですね

    素敵ですね

    2.日本語が上手ですね!

    そんなことないですけど、嬉しいです。

    ありがとうございます。

    3.田島さんすごい!khi ngưỡng mộ người khác

    4.順子さん素晴らしい!khi khen người khác tuyệt vời

    5.大丈夫チャンちゃんならできる. Khi an ủi người khác

    6.いいじゃん!いいじゃん!カッコイイ、優しそうだね. Khi khen với đối tượng bạn bè

    7.センスいいですね!仕事のセンス . Khi khen về phong cách , cách làm việc..

    8 コロナようせい dương tính với covid

    コロナいんせい âm tính với covid

    そうなんだ。 Khi ngạc nhiên vì điều gì đó

Comments

Your email address will not be published. Required fields are marked *